– Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường và đứng sau động từ “tobe” hoặc trợ động từ: always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often (thường), sometimes (thỉnh thoảng), rarely (hiếm khi), never (không bao giờ), …
– every day/ week/ month/ year/ …: hàng ngày/ tuần/ tháng/ năm
– once/ twice/ three times a day/ week/ …: một lần/ hai lần/ ba lần/ một ngày/ tuần/ …
– daily/ weekly/ monthly/ yearly/…: hàng ngày/ hàng tuần/ hàng tháng/ hàng năm/ …
Bài tập vận dụng
Exercise 1: Write the verbs in the third person singular
fly
: flies
hurry
: ___________
run
: ___________
play
: ___________
watch
: ___________
take
: ___________
do
: ___________
talk
: ___________
Exercise 2: Put the verbs in brackets into Present Simple
My father (earn) ______________ about 300 pounds every month.
I (not study) ______________ on Saturday and Sunday.
Mount Everest (not be) ______________ in Africa but it (be) ______________ in Asia
We (listen) ______________ to the BBC every morning.
His flight (take) ______________ off at 6 p.m tomorrow
Ms. Linh (teach) ______________ English and Japanese.
Exercise 3: Convert the affirmative sentences into the negative and interrogative
(+) She is a doctor
(-) …………………………………………………………………………..
(?) …………………………………………………………………………
(+) Linh spends two hours per day studying Japanese.
(-) …………………………………………………………………………..
(?) …………………………………………………………………………
(+) I often hang out with my friends on Sundays
(-) …………………………………………………………………………..
(?) …………………………………………………………………………..
(+) They are beautiful and kind.
(-) …………………………………………………………………………..
(?) …………………………………………………………………………..
Đáp án bài tập vận dụng
Exercise 1: Write the verbs in the third person singular
fly
: flies
hurry
: hurries
run
: runs
play
: plays
watch
: watches
take
: takes
do
: does
talk
: talks
Exercise 2: Put the verbs in brackets into Present Simple
My father (earn) ______earns________ about 300 pounds every month.
I (not study) ____don’t study__________ on Saturday and Sunday.
Mount Everest (not be) _____isn’t_________ in Africa but it (be) _______is_______ in Asia
We (listen) ______listen________ to the BBC every morning.
His flight (take) _____takes_________ off at 6 p.m tomorrow
Ms. Linh (teach) ______teaches________ English and Japanese.
Exercise 3: Convert the affirmative sentences into the negative and interrogative
(-) She isn’t a doctor
(?) Is she a doctor?
(-) Linh doesn’t spend two hours per day studying Japanese.
(?) Does Linh spend two hours per day studying Japanese?
(-) I don’t often hang out with my friends on Sundays.
(?) Do I often hang out with my friends on Sundays?
Miêu tả Sản phẩm với hương hoa trái cây tạo mùi thơm hấp dẫn cho cơ thể. Bảo quản: Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ từ 5°C đến 25°C, tránh xa tầm tay trẻ em. Cách sử dụng Hướng dẫn sử dụng: xịt một lượng sản phẩm vừa đủ lên các vùng da của cơ thể và/hoặc tóc, tránh vết thương hở hoặc các vùng da nhạy cảm, dễ kích ứng. Lưu ý: – Sản phẩm cần được đặt tránh xa những nguồn nhiệt nóng – Chỉ sử dụng ngoài da, không phù hợp cho trẻ em. – Tránh xa vùng mắt – Không được uống Xuất xứ: Liên Bang NgaMiêu tả Sản phẩm mang lại mùi hương hoa cho cơ thể, giúp giữ mùi lâu hơn. Bảo quản: Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ từ 5°C đến 25°C, tránh xa tầm tay trẻ em. Cách sử dụng Hướng dẫn sử dụng: xịt một lượng sản phẩm vừa đủ lên các vùng da của cơ thể và/hoặc tóc, tránh vết thương hở hoặc các vùng da nhạy cảm, dễ kích ứng. Lưu ý: – Sản phẩm cần được đặt tránh xa những nguồn nhiệt nóng – Chỉ sử dụng ngoài da, không phù hợp cho trẻ em. – Tránh xa vùng mắt – Không được uống